<
Trang chủ » Tra từ
success  
[sək'ses]
danh từ
  • sự thành công; sự thắng lợi; sự thành đạt
thắng lợi quân sự
đạt được thành công lớn trong cuộc đời
làm cái gì thành công
cuộc đua kết thúc bằng thắng lợi của con ngựa nòi Ai-len
Tôi không mấy thành công trong chuyện xin việc làm
thắng lợi này dẫn đến thắng lợi khác
  • người hoặc cái gì thành công
là một người thành công trong nghệ thuật
về các vở kịch của bà ta, có ba vở thành công và một vở thất bại
anh ta làm thầy không đạt
      • người/cái gì rất thành công (nhất là bất ngờ hoặc đứng trước nhiều khó khăn)
Việc cô ta vươn lên đến đỉnh cao là một trong những thành công đặc sắc nhất của ngành điện ảnh
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt