<
Trang chủ » Tra từ
subject  
['sʌbdʒikt]
danh từ
  • chủ đề; vấn đề; đề tài
chủ đề lịch sử
lãng sang chuyện (vấn đề) khác
  • dân, thần dân
quyền tự do của người dân
  • (ngôn ngữ học) chủ ngữ
  • (triết học) chủ thể
chủ thể và khách thể
  • người hoặc cái gì được xử lý theo cách nào đó hoặc đang được đem làm thí nghiệm; đối tượng
chúng tôi cần vài đối tượng nam giới cho một cuộc thí nghiệm tâm lý học
  • người bị giám sát hoặc quản chế
  • môn học
toán là môn học tôi thích nhất
  • người (có vấn đề, ốm yếu...)
người hay cáu
  • người hoặc cái gì gây ra một cảm giác hoặc hành động như thế nào đó
một đối tượng đáng thương xót, để chế giễu
một dịp để chúc mừng
việc nó xuất hiện là dịp cho thiên hạ bình phẩm
tính từ
  • lệ thuộc, ở dưới quyền, bị trị, không độc lập
những nước lệ thuộc
  • phải chịu, khó tránh khỏi, dễ bị
dễ bị hư hại
  • (từ cổ,nghĩa cổ), (thơ ca) ở dưới
những cánh đồng ở dưới
ngoại động từ
  • chinh phục, khuất phục (một nước, một người...)
  • bắt phải chịu, đưa ra (để góp ý...)
phải chịu một độ nhiệt cao
tôi sẽ đưa vấn đề đó ra để (các bạn) góp ý
đưa ai lên bàn mổ
phó từ
  • ( + to ) tùy thuộc vào, với giả thuyết là
tuỳ theo anh có đồng ý hay không
©2017 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt