<
Trang chủ » Tra từ
stuff  
['stʌf,ɔ:]
danh từ
  • chất liệu; vật liệu (để làm ra cái gì)
Cái áo mưa này làm bằng chất liệu gì?
Một loại chất dẻo dùng để làm đĩa
Ta phải tìm hiểu xem mụ ấy thuộc hạng người nào
  • thứ; món; đồ đạc
Hãy để đồ đạc của anh ở bàn tiếp tân
Sách này quả là một thứ chán ngắt
Thứ này mà anh gọi là nước cam ư?
      • Trổ tài; dở ngón nghề ra
      • Vớ vẩn; vô lý; xằng
Vớ vẩn! Anh chẳng biết anh là ai trong cái nhà này ư!
      • Đó mới là cái đang cần!
động từ
Nhồi lông chim vào gối
Lấy giấy báo lèn chặt cái lỗ
Tôi bị nghẹt mũi
Đừng nhồi nhét vào đầu nó những ý tưởng dại dột
Nhồi lông chim vào gối
Cô ta lèn chặt quần áo vào, rồi cố đậy nắp lại
Nhét mấy đồng tiền vào túi
Tôi no ứ rồi
Nó đang ngồi tọng sôcôla
Thịt bê nhồi
Gà tây nhồi rau mùi tây/hạt dẻ
  • nhồi vật liệu vào chim, thú... (đã moi ruột) để phục hồi hình dáng của chúng
Hổ/cú nhồi rơm
  • giao hợp; giao cấu (với đàn bà con gái)
  • (bày tỏ sự phó mặc)
Ông muốn làm gì mặc ông, tôi chẳng màng
      • Bày tỏ sự khinh bỉ
Nó muốn vay tiền tôi, nhưng tôi bảo nó là đừng hòng
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt