<
Trang chủ » Tra từ
Kết quả
study  
['stʌdi]
danh từ
  • sự học tập; sự nghiên cứu (về một đề tài, nhất là từ sách vở)
ham học; hiếu học
dành hết thời gian rảnh rỗi vào việc học hành
kết quả nghiên cừu của tôi cho thấy rằng....
nghiên cứu về cơ thể học
  • ( số nhiều) đối tượng được nghiên cứu; đề tài nghiên cứu
những vấn đề nghiên cứu y học, luật học
  • sự suy nghĩ lung, sự trầm tư mặc tưởng (như) brown study
đang suy nghĩ lung, đang trầm tư mặc tưởng
  • phòng (nhất là trong nhà của ai) dùng để đọc sách và viết; phòng làm việc
  • (nghệ thuật) hình nghiên cứu
  • (âm nhạc) bài tập
  • (sân khấu) người học vở
người học vở lâu thuộc
  • ( a study ) cái đáng quan sát; vẻ bất thường
động từ
  • học; nghiên cứu; xem rất cẩn thận
học (để lấy một học vị về) y khoa
học để làm luật sư
nghiên cứu bản đồ, thực đơn, chương trình
Tôi đang nghiên cứu xem cái máy đó vận hành như thế nào
học vai của mình
nghiên cứu sách vở
©2018 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt