<
Trang chủ » Tra từ
student  
['stju:dnt]
danh từ
  • người học để lấy một học vị, bằng cấp... tại một trường đại học, cao đẳng hoặc đào tạo kỹ thuật cao cấp; sinh viên
một sinh viên học lấy bằng cử nhân văn chương
hoạt động chính trị của sinh viên
y tá thực tập, giáo sinh
  • (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) nữ sinh, nam sinh
  • nhà nghiên cứu (người đang nghiên cứu hoặc có một sự quan tâm đặc biệt đến cái gì)
nhà nghiên cứu chính trị, nhân chủng học, thần học
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt