<
Trang chủ » Tra từ
stroke  
[strouk]
danh từ
  • cú đánh; đòn; nhát
hai mươi cú đánh bằng roi
giết ai bằng một nhát gươm
bị sét đánh chết
đòn kết liễu
  • (thể thao) hành động đánh quả bóng; cú đánh dùng làm đơn vị ghi điểm
một cú tiu bên phải
cầm gậy đánh một cú thật đẹp
cô ta đánh thắng hai điểm
  • (y học) đột quỵ
đột quỵ ngập máu
cơn đột quỵ khiến ông ta liệt nửa người
  • sải; nhịp chèo
những sải bơi dài và mạnh mẽ
  • kiểu bơi
bơi ếch, bơi ngửa
anh thạo kiểu bơi nào nhất?
  • (trong đội chèo thuyền) người cầm chèo ngồi gần lái nhất và giữ nhịp chèo cho chiếc thuyền đua
  • nét (bút)
những nét bút mảnh/đậm
nét lên
nét xuống
vẽ bằng một vài nét
tôi chỉ gạch một nét bút là xong việc ấy
những nét sửa sang cuối cùng, những nét trau chuốt cuối cùng
  • tiếng chuông đồng hồ
khi đồng hồ điểm chín tiếng
đến đúng giờ
  • hành động hoặc việc xảy ra duy nhất thành công hoặc có hiệu quả (thuộc một loại nào đó)
sự buôn may bán lời; một món phát tài
ý kiến của anh là một sáng kiến thiên tài!
tôi gặp anh ở đây thật là may
nhiều chuyện không may đã dẫn ông ấy đến chỗ phá sản
  • hành động vuốt ve; động tác vuốt ve
tôi trìu mến vuốt tóc cô ấy
      • bằng một hành động duy nhất tức khắc
họ doạ xoá toẹt toàn bộ đề án
      • không làm việc; chẳng làm việc gì cả
      • làm cho ai phải do dự, ngập ngừng trong việc anh ta đang làm
bài diễn văn của tôi rất trôi chảy cho đếnkhi sự xen ngang đó làm cho tôi phải ngắc ngứ
ngoại động từ
  • làm người cầm chèo ở phía lái cho (một chiếc thuyền hoặc một đoàn thủy thủ)
  • đánh (quả bóng)
  • vuốt; vuốt ve
vuốt ve con mèo/vuốt râu/vuốt lưng ai
      • làm ai nguôi giận
      • làm ai phát cáu
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt