<
Trang chủ » Tra từ
stricken  
['strikən]
tính từ
  • ( + by , with ) (nhất là trong từ ghép) bị ảnh hưởng mạnh, bị tác động mạnh (của cái gì khó chịu; ốm, đau, buồn, khổ..)
mắc bệnh sốt rét/ung thư
lên cơn sốt
lâm vào cảnh nghèo khổ
©2021 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt