<
Trang chủ » Tra từ
strength  
['streηθ]
danh từ
  • sức mạnh, sức lực, sức khoẻ
một người đàn ông rất khoẻ
  • sức bền
sức bền của một sợi dây thừng
  • độ đậm, nồng độ
độ đậm của nước trà
nồng độ của rượu
  • cường độ
cường độ cảm xúc về vấn đề này rất to lớn
  • mặt mạnh (của một người)
thái độ khoan dung là một trong nhiều mặt mạnh của bà ta
  • số đầy đủ; sự đông đủ (của một tập thể...)
họ có mặt đông đủ cả
  • (quân sự) số quân hiện có
  • (kỹ thuật) sức bền; độ bền
sức bền vật liệu
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt