<
Trang chủ » Tra từ
Kết quả
street  
[stri:t]
danh từ
  • (viết tắt) St phố, đường phố
phố ngang
phố lớn
phố chính
  • hàng phố; dân phố (tất cả những người ở cùng một phố)
cả hàng phố đều có đóng góp
  • (từ cổ,nghĩa cổ) đường cái
      • vượt bất cứ ai trong một lĩnh vực nào
      • kém tài ai, không thể sánh với ai
      • (thông tục) không có nhà ở
      • làm gái điếm
      • kiếm sống bằng nghề gái điếm
      • bên lề đường (mua bán chứng khoán sau giờ thị trường chứng khoán đóng cửa)
      • suốt ngày lang thang ngoài phố
      • sống bằng nghề mãi dâm
      • (thông tục) hợp với khả năng
      • khu báo chí ( Anh)
      • thị trường tài chính ( Anh)
      • phố Uôn (trung tâm ngân hàng (tài chính) Mỹ)
©2017 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt