<
Trang chủ » Tra từ
straw  
[strɔ:]
danh từ
  • rơm
  • nón rơm, mũ rơm
  • cọng rơm, mẩu rơm
có vài cọng rơm trong tóc anh
  • ống nhỏ bằng giấy hoặc nhựa để hút nước uống; ống rơm; ống hút
  • ( a straw ) vật không đáng kể, số lượng không đáng kể (nhất là dùng trong những thành ngữ sau đây)
cóc cần
chẳng có giá trị quái gì
      • (từ cổ,nghĩa cổ) nằm ổ
      • đóng thuyền mà không xẻ ván
      • người rơm, bù nhìn, hình nộm
      • cái "một tí" thêm vào sau cùng (là cái nặng nhất)
      • lời gợi ý nhỏ có thể có tác dụng lớn
      • cái chỉ hướng gió thổi; cái chỉ rõ chiều hướng dư luận
tính từ
  • bằng rơm
  • vàng nhạt, màu rơm
  • nhỏ nhặt, tầm thường, vô giá trị
ngoại động từ
  • (từ cổ,nghĩa cổ) phủ (bằng rơm, bằng cát, bằng hoa...)
©2021 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt