<
Trang chủ » Tra từ
strange  
[streindʒ]
tính từ
  • lạ, xa lạ, không quen biết
đất lạ, đất người
một nước xa lạ
  • kỳ lạ; lạ thường; gây ngạc nhiên; lập dị
một câu chuyện kỳ lạ
thái độ của nó rất kỳ quặc; nó có vẻ điên điên khùng khùng
  • mới, chưa quen
công việc đối với tôi rất mới
tôi không phải người vùng này
      • thấy trong người khang khác, thấy choáng váng
      • thấy lạ, cảm thấy xa lạ, cảm thấy không được thoải mái
      • có điều là lạ..
có điều lạ là anh đã thắng!
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt