<
Trang chủ » Tra từ
strain  
[strein]
danh từ
  • sự căng, sự căng thẳng; trạng thái căng, trạng thái căng thẳng
dây thừng đứt vì căng quá
là một sự căng thẳng lớn đối với sự chú ý của ai
mệt vì làm việc căng
  • (kỹ thuật) sức căng
  • giọng, điệu nói
nói giọng giận dữ
  • (âm nhạc) ( (thường) số nhiều) giai điệu, nhạc điệu; đoạn nhạc, khúc nhạc
  • (thơ ca); (văn học) ( (thường) số nhiều) hứng
  • khuynh hướng, chiều hướng
ở anh ta có chiều hướng nhu nhược
  • dòng dõi (người); giống (súc vật)
là con dòng cháu giống
ngoại động từ
  • kéo căng (dây...); (nghĩa bóng) làm căng thẳng
vểnh tai (căng mắt)
  • bắt làm việc quá sức, bắt làm việc căng quá, lợi dụng quá mức
cẩn thận đừng để mắt làm việc căng quá
lợi dụng lòng trung thành của ai
  • vi phạm (quyền hành), lạm quyền;
lạm quyền của mình
  • ôm (người nào)
ôm người nào
  • lọc (lấy nước hoặc lấy cái); để ráo nước
để gạo ráo nước
  • (kỹ thuật) làm cong, làm méo
nội động từ
  • ráng sức, cố sức, gắng sức; cố gắng một cách ì ạch, vác ì ạch
cây cố vươn lên ánh sáng
người chèo thuyền ra sức bơi mái chèo
  • làm việc căng thẳng
bắt tim làm việc quá căng
  • ( + at ) căng ra, thẳng ra (dây); kéo căng
chó kéo căng dây xích
  • lọc qua (nước)
      • quá câu nệ, quá thận trọng
      • gắng sức, ra sức
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt