<
Trang chủ » Tra từ
story  
['stɔ:ri]
danh từ
  • chuyện, câu chuyện; sự tường thuật (những sự kiện, việc.. đã qua)
họ đều kể một câu chuyện như nhau
người ta nói chuyện rằng
nhưng đó lại là chuyện khác
  • truyện
truyện ngắn
một truyện thần tiên
  • cốt truyện, tình tiết (của một truyện, một vở kịch...) (như) story-line
anh ta đọc để hiểu cốt truyện thôi
  • sự tường thuật về một mục tin trên báo; bài báo
bài trang một
  • tiểu sử, quá khứ (của một người)
  • (thông tục) lời nói dối; lời nói (sự mô tả..) không thật
nói dối!, điêu!
Tom, đừng có bịa chuyện
  • (từ cổ,nghĩa cổ) lịch sử, sử học
  • (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) tầng, tầng gác, tầng nhà (như) storey
      • (thông tục) cái số tôi nó thế
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt