<
Trang chủ » Tra từ
storm  
[stɔ:m]
danh từ
  • dông tố, cơn bão
  • ( + of ) cơn, trận
một cơn cuồng nộ
  • thời kỳ sóng gió (trong đời người)
thời kỳ sóng gió trong đời sống (của một người, của một quốc gia)
  • trận mưa (đạn, bom...), trận
một trận xỉ vả
một trận cười vỡ bụng
  • (quân sự) cuộc tấn công ồ ạt; sự đột chiếm (một vị trí)
(quân sự) đột chiếm; lôi kéo (người nghe...)
  • (rađiô) sự nhiễu loạn
  • ( số nhiều) (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) (thông tục) cửa ra vào, cửa sổ bảo vệ (phòng mưa to gió lớn)
      • (hàng hải) qua được cơn bão
      • qua được thử thách
      • việc bé xé ra to; việc không đâu cũng làm to chuyện
      • đột chiếm
nội động từ
  • mạnh, dữ dội (gió, mưa)
  • quát tháo, la lối, thét mắng
chất vấn ai dồn dập
ba người lính xộc vào trong nhà
ngoại động từ
  • đột chiếm
đột chiếm một lâu đài
©2021 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt