<
Trang chủ » Tra từ
store  
[stɔ:]
danh từ
  • (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) cửa hàng, cửa hiệu (như) shop
một kho khôn ngoan
  • sự dự trữ; khối lượng dự trữ
dự trữ cho mùa đông
  • kho hàng
  • cửa hàng bách hoá
cửa hàng bách hoá tổng hợp
  • ( số nhiều) hàng tích trữ; đồ dự trữ; hàng để cung cấp (cho một mục đích đặc biệt)
quân trang quân dụng dự trữ
  • bộ dự trữ (trong máy tính)
  • (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) ( (thường) trong từ ghép) cửa hàng; cửa hiệu
cửa hàng dược phẩm
cửa hàng rượu
  • ( định ngữ) dự trữ
súc vật dự trữ (chưa đem ra vỗ béo)
gạo dự trữ
      • dự trữ; giữ sẵn để dùng (trong tương lai)
dành sẵn cho ai cái gì
      • sẽ tới trong tương lai; sắp xảy ra
      • đánh giá cao
      • đánh giá
      • càng nhiều của càng tốt
ngoại động từ
  • tích trữ, để dành
  • cất trong kho, giữ trong kho, cho vào kho
  • cất giữ (cái gì có ích); trau dồi, bồi dưỡng
trau dồi trí tuệ
  • chứa, đựng, tích
tích năng lượng
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt