<
Trang chủ » Tra từ
stone  
[stoun]
danh từ
  • đá; loại đá
rắn như đá
xây bằng đá
  • cục đá có bất kỳ hình dáng nào (cỡ nhỏ, bị vỡ ra, cắt ra)
một đống đá
con đường rải đá
  • ( (thường) trong từ ghép) hòn đá được đập, đẽo để dùng vào một mục đích riêng
bia mộ
các tảng đá kê bước chân
đá lát đường
đá cối xay
  • đá (mưa đá)
  • (đôi khi trong từ ghép) hột (của quả mơ, quả lựu..) (như) pit
hạt mận tía
  • (y học) sỏi (thận, bóng đái... gây ra đau đớn) (nhất là trong từ ghép)
  • ( số nhiều) (viết tắt) st ) xtôn; 14 pao (đơn vị đo trọng lượng, khoảng 6, 4 kg)
  • (thực vật học) hạch (quả cây)
  • (giải phẫu) hòn dái
  • ( số nhiều không đổi) Xtôn (đơn vị trọng lượng khoảng 6, 400 kg)
      • giúp đỡ giả vờ
      • ghi là một ngày vui
      • vật vô tri vô giác
      • vật vô tri vô giác cũng phải mủi lòng phẫn uất (tộc ác tày trời)
      • (nghĩa bóng) mình nói xấu người ta, người ta sẽ nói xấu mình
      • nói xấu ai, vu cáo ai
      • một khoảng rất ngắn
ngoại động từ
  • ném đá vào (ai)
bị xử ném đá đến chết
  • trích hạt, lấy hạt ra (ở quả)
  • rải đá, lát đá
      • (dùng (như) một lời cảm thán thể hiện ngạc nhiên, bàng hoàng, ghê tởm..)
thật quá quắt, anh ta lại làm cái trò đó nữa!
tính từ
  • bằng đá
nhà bằng đá
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt