<
Trang chủ » Tra từ
stitch  
[stit∫]
danh từ
  • mũi khâu, mũi đan, mũi thêu, mũi móc
khâu vết thương lại
  • vết chỉ, đường may
  • cách khâu, cách may
  • (thông tục) một tí, một mảnh (vải)
nó chẳng làm một tí công việc gì
không mặc một manh áo nào
  • sự đau xóc hông (cơn đau đột ngột ở trong cơ bên sườn của cơ thể; do chạy quá mệt..)
      • (tục ngữ) làm ngay cho khỏi rách việc ra
      • anh ta ướt như chuột lột
      • (thông tục) khoả thân
      • (thông tục) cười không kiềm chế nổi
ngoại động từ
  • khâu, may
khâu chiếc áo sơ mi
  • đính, đơm
đính cúc vào áo
  • ( + something up ) nối lại với nhau, đóng lại bằng khâu; vá
khâu một vết thương
©2017 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt