<
Trang chủ » Tra từ
stir  
[stə:]
danh từ
  • (từ lóng) nhà tù, trại giam
  • sự khuấy, sự quấy trộn
khuấy cà phê
  • sự chuyển động
không có một tí gió
  • sự cời (củi, cho lửa cháy to)
cời cho lửa cháy to lên
  • sự náo động, sự huyên náo, sự xôn xao; sự kích động; sự om sòm; sự bất ổn
gây náo động, làm xôn xao
náo nhiệt
      • trong tù, ở tù
ngoại động từ
  • khuấy, quấy
khuấy nước trà
  • làm lay động, làm chuyển động
không có một tí gió nào làm lay động cành lá
  • cời (củi)
cời củi cho cháy to
  • ( (thường) + up ) kích thích, khích động, khêu gợi, xúi gục; gây ra
kích động nhiệt tình (lòng ham muốn) của ai
khêu gợi lòng tức giận của ai
khêu gợi tính tò mò
gây mối bất đồng
nội động từ
  • có thể khuấy được
  • động đậy, nhúc nhích, cựa quậy
nó không bao giờ đi ra khỏi nhà
nó vẫn chưa dậy
      • (thông tục) ba chân bốn cẳng
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt