<
Trang chủ » Tra từ
still  
[stil]
tính từ
  • đứng yên; phẳng lặng; tĩnh mịch (cảnh)
làm ơn giữ/ngồi/đứng yên khi tôi chụp ảnh cho anh
nước phẳng lặng
tuyệt đối/hoàn toàn/vô cùng yên tĩnh
trầm tư mặc tưởng
  • không có gió
một ngày lặng gió vào tháng tám
  • làm thinh, nín lặng (người)
làm thinh, nín lặng
  • không có ga; không sủi bọt, không xì xì; không có bong bóng khí (rượu, bia...)
rượu táo không ga
      • tiếng gọi của lương tâm
      • tẩm ngẩm tầm ngầm mà đấm ngầm chết voi
phó từ
  • vẫn, vẫn còn
nó vẫn còn ở đây
cô ấy vẫn còn đang bận
  • mặc dù vậy; tuy nhiên; thậm chí như vậy; ấy thế mà
ông ấy già rồi ấy thế mà vẫn có đủ năng lực
  • lớn hơn về số lượng, lớn hơn về mức độ; thậm chí
điều đó thậm chí còn hay hơn
những thành tựu to lớn hơn nữa
  • thêm vào; ngoài ra; tuy nhiên
anh ấy đã nghĩ ra thêm nhiều câu chuyện nữa
      • thậm chí tốt hơn/tồi hơn
danh từ
  • sự yên lặng, sự yên tĩnh, sự tĩnh mịch
trong sự yên tĩnh của ban đêm
  • một bức ảnh về một cảnh của một bộ phim
những ảnh lấy từ một bộ phim mới (được dùng để quảng cáo..)
  • (thông tục) bức tranh tĩnh vật
      • sự tĩnh lặng của ban đêm
      • thiết bị sản xuất rượu (rượu mạnh, úytki) bằng cách chưng cất; máy chưng cất
ngoại động từ
  • làm cho yên lặng, làm cho phẳng lặng; làm cho bất động
  • làm cho yên lòng, làm cho êm, làm cho dịu
làm cho ai bớt sợ
nội động từ
  • (từ hiếm,nghĩa hiếm) lặng, lắng đi
gió lặng
những con sóng đã lặng
danh từ
  • máy chưng cất (rượu)
ngoại động từ
  • chưng cất; cất (rượu)
©2017 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt