<
Trang chủ » Tra từ
stew  
[stju:]
danh từ
  • (từ cổ,nghĩa cổ) nhà thổ ( (thường) the stews )
  • ao thả cá, bể thả cá (để giữ cho tươi)
  • bể nuôi trai
  • món hầm (thịt, rau..)
  • (thông tục) sự hoảng hốt, sự bối rối
đang lo âu, đang bối rối
      • (thông tục) đứng ngồi không yên
ngoại động từ
  • hầm, ninh (thịt...); hãm (trà)
thịt bò để hầm
  • (từ lóng) học gạo
      • để mặc kệ xác ai
nội động từ
  • rất nóng; ngột ngạt; bị hầm nhừ (vì nóng); hầm (trời)
làm ơn mở cửa sổ ra, chúng tôi bị hầm nhừ ở đây rồi!
      • (thông tục) để mặc kệ (muốn làm gì thì làm mà không giúp đỡ, thông cảm..)
      • (thông tục) bị để mặc xác
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt