<
Trang chủ » Tra từ
steel  
[sti:l]
danh từ
  • thép
thép rèn
bắp thị rắn như thép
  • ngành thép; sự sản xuất thép
  • cái liếc dao; que thép (để mài dao)
  • cung kiếm
một kẻ thù ngang sức, kẻ thù lợi hại
  • ( (thường) số nhiều) giá cổ phần trong ngành thép
giá cổ phần thép hạ trong tuần
      • gươm kiếm
      • thép; sắt thép
ngoại động từ
  • luyện thép vào (dao, cho thêm sắc), tháp thép vào (mũi nhọn, cho thêm cứng); bọc thép
  • (nghĩa bóng) luyện cho cứng như gang thép, tôi luyện, làm cho trở nên sắt đá
cứng rắn lại
làm cho lòng mình trở nên sắt đá
©2017 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt