<
Trang chủ » Tra từ
steam  
[sti:m]
danh từ
  • hơi nước; năng lượng hơi nước
một toà nhà sưởi ấm bằng hơi nước
  • đám hơi nước
chỗ giặt là quần áo mù tịt hơi nước
  • (thông tục) nghị lực, sức cố gắng
tập trung sức lực, đem hết nghị lực
xả hơi
      • (thông tục) xả hơi
      • tăng ga (của xe, máy..)
      • thu hơi sức lại; hơi đưa dần lên cổ
      • (thông tục) xì hết hơi; xẹp đi
      • dựa vào hơi sức mình
nội động từ
  • bốc hơi, lên hơi
cháo bốc hơi
cà phê nóng đang bốc hơi
một con tàu chạy bằng hơi nước ngược sông Nin
  • (thông tục) làm việc hăng say, làm việc tích cực
nào! chúng ta tích cực lên nào!
  • ( + up ) bị phủ đầy hơi nước
cửa xe ô tô bị phủ đầy hơi nước
ngoại động từ
  • đồ, hấp (thức ăn; gỗ cho đẻo ra để uốn...)
bánh putđinh hấp
  • ( + off ) hơ hơi nước để bóc
hơ hơi nước bóc tem ra khỏi phong bì
      • (thông tục) nổi cơn lên
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt