<
Trang chủ » Tra từ
steal  
[sti:l]
ngoại động từ stole ; stolen
hắn ta đã lấy cắp cái bánh sữa ở cửa hàng
anh ta lấy của người giàu đem cho người nghèo
ai đó đã ăn cắp đồng hồ của tôi
tôi bị mất cắp chiếc đồng hồ
  • đạt được cái gì nhanh hoặc lén lút (bất ngờ hoặc dùng mưu mẹo); làm vụng trộm; khéo chiếm được (bằng thủ đoạn kín đáo...)
hôn trộm ai
ngủ vụng vài phút
liếc trộm ai trong gương
nội động từ
  • ( + in , out , away ) lẻn, chuồn; đi lén
lẻn ra khỏi phòng
lẻn vào trong nhà
một giọt nước mắt lặng lẽ lăn xuống má nàng
ánh sáng ban mai lọt qua các khe cửa chớp
      • giành được một ưu thế đối với ai bằng cách làm điều gì một cách bí mật hoặc có mánh lới, hay bằng cách hành động trước khi người đó ra tay; lén đến trước (ai); tranh thủ trước (ai)
      • được hoan nghênh nhiệt liệt
      • tước đoạt sự cố gắng thành đạt của ai bằng cách làm trước anh ta, gièm pha những điều anh ta nói, làm...; phỗng tay trên ai
danh từ
  • (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) sự ăn trộm; sự trộm cắp
  • (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) (thông tục) giá hời; món hời; công việc dễ dàng
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt