<
Trang chủ » Tra từ
station  
['stei∫n]
[exalted]
danh từ
  • trạm, điểm, đồn, đài (phát thanh...)
trạm canh gác bờ biển
được điều về một đồn ở biên giới
trạm tàu xuống cứu đắm
  • trạm, ty (phục vụ (như) cầu địa phương)
  • (viết tắt) Sta nhà ga
  • đồn binh ( Ân độ)
  • điểm gốc (đo đạc); khoảng cách tiêu chuẩn ( 30, 50 m hay 20 m)
  • ( Uc) chỗ nuôi cừu
  • địa vị, chức
  • người ở địa vị cao
  • (tôn giáo) sự ăn kiêng (vào ngày thứ tư và thứ sáu)
  • (sinh vật học) hoàn cảnh, môi trường
  • (từ hiếm,nghĩa hiếm) sự đứng lại, tình trạng đứng lại
ngoại động từ
  • đặt vào vị trí, để vào vị trí; đóng (quân) ở một vị trí
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt