<
Trang chủ » Tra từ
starve  
[stɑ:v]
động từ
  • (làm cho một người hoặc một con vật) khổ sở ghê gớm vì đói hoặc chết vì đói
hàng ngàn gia súc đang chết đói
đói đến chết
cô ta chịu khó nhịn đói để cho gầy đi
khát khao hiểu biết
những đứa trẻ thèm khát tình thương
nền công nghiệp đang bị mất đi những tài năng chuyên môn
  • (thông tục) cảm thấy rất đói
Bữa ăn tối có món gì? Tôi đói lắm rồi!
      • buộc ai phải làm cái gì bằng cách không cho ăn
làm cho quân địch đói mà phải đầu hàng
      • buộc ai phải rời khỏi nơi ẩn nấp bằng cách chặn, ngừng tiếp tế thực phẩm
phải mất tám ngày chặn khôngcho tiếp tế lương thực mới buộc được chúng ra khỏi toà nhà
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt