<
Trang chủ » Tra từ
standing  
['stændiη]
danh từ
  • sự đứng; thế đứng
  • sự đỗ (xe)
  • vị trí; danh tiếng; địa vị; chức vụ (nhất là xã hội)
người có địa vị cao
  • sự lâu dài; khoảng thời gian cái gì đã tồn tại; khoảng thời gian
bạn lâu năm
tính từ
  • đứng
khán giả đứng
  • đã được công nhận; hiện hành
điều lệ hiện hành
  • thẳng đứng
ngũ cốc chưa thu hoạch (còn đứng đó)
  • thường trực
quân thường trực
uỷ ban thường trực
  • chưa gặt
mùa màng chưa gặt
  • tù, ứ, đọng
nước tù
  • để đứng không, không dùng (máy...)
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt