<
Trang chủ » Tra từ
stain  
[stein]
danh từ
  • sự biến màu; vết bẩn, vết màu khó sạch
  • vết nhơ, vết đen, điều làm ô nhục (thanh danh..); sự nhơ nhuốc về đạo đức
không một vết nhơ trong tê tuổi của anh ta
làm nhơ danh ai
  • thuốc màu, phẩm; chất nhuộm màu (để soi kính hiển vi...)
ngoại động từ
  • gây vết; làm biến màu
những bàn tay vấy máu
nước quả mâm xôi làm bẩn (đỏ) những ngón tay họ
  • nhuộm; làm cho có màu (gỗ, vải..)
ông ta tẩm nhuộm gỗ thành màu gụ
  • làm ô nhục, làm hại (thanh danh..) của ai; làm nhơ nhuốc
vụ đó đã làm hoen ố sự nghiệp của anh ta
nội động từ
  • trở nên đổi màu, trở nên vấy bẩn
tấm thảm trắng của chúng tôi dễ bị vấy bẩn
©2017 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt