<
Trang chủ » Tra từ
stagnant  
['stægnənt]
tính từ
  • ứ, tù, đọng (nước)
  • trì trệ, uể oải, chậm chạp; lờ đờ (công việc..)
công việc kinh doanh tháng trước bị trì trệ
  • mụ mẫm (trí óc)
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt