<
Trang chủ » Tra từ
stage  
[steidʒ]
danh từ
  • bệ, dài
  • giàn (thợ xây tường...)
giàn treo
  • bàn soi (kính hiển vi)
  • sân khấu
trở thành diễn viên
rời bỏ nghề kịch, rời bỏ sân khấu; (bóng) chết
đem trình diễn một vở kịch
  • vũ đài, phạm vi hoạt động, khung cảnh hoạt động
rời khỏi vũ đài chính trị
một phạm vi hoạt động lớn hơn đã mở ra cho anh ta
  • giai đoạn
giai đoạn nguy kịch
  • bộ phận của tên lửa vũ trụ, có động cơ riêng (khi dùng hết nhiên liệu thì tách lìa ra)
  • (thông tục) xe ngựa tuyến (như) stage-coach ; ( Mỹ) xe búyt
  • chặng đường; đoạn đường, quãng đường, trạm
đi từng quãng ngắn một; đi một quãng lại nghỉ
  • (vật lý) tầng, cấp
tầng khuếch đại
  • (địa lý,địa chất) tầng
      • làm/trở thành diễn viên
      • chuẩn bị cho cái gì; làm cho cái gì thành hiện thực, làm chi cái gì dễ dàng thuận lợi
ngoại động từ
  • trình diễn; đưa (vở kịch..) lên sân khấu
  • dàn cảnh; sắp xếp, tổ chức; mở, tiến hành (cuộc tấn công)
tổ chức một cuộc biểu tình
mở một cuộc tấn công
nội động từ
  • dễ đóng, dễ đưa lên sân khấu (kịch)
vở này khó đóng
  • đi bằng xe ngựa chở khách
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt