<
Trang chủ » Tra từ
stab  
[stæb]
danh từ
  • sự đâm; sự bị đâm (bằng dao..); vết thương do bị đâm; nhát đâm, cú đâm
nhiều vết thương do đâm
một vết đâm trên cánh tay
  • (nghĩa bóng) điều làm cho đau lòng; điều xúc phạm đến tình cảm; cơn đau nhói
  • (từ lóng) sự cố gắng; sự làm thử
      • (thông tục) thử/gắng sức (làm) cái gì
      • (thông tục) sự công kích một cách phản bội (danh tiếng, địa vị ai..); sự phản bội
ngoại động từ
  • đâm (ai) bằng dao găm
  • (nghĩa bóng) làm cho đau đớn (người nào, lương tâm, tình cảm...)
  • chọc rỗ (gạch) trước khi trát vữa
nội động từ
  • đâm bằng dao găm
đâm ai bằng dao găm
  • nhằm đánh vào
nhằm làm hại thanh danh ai
  • đau nhói như dao đâm
      • (thông tục) công kích địa vị của ai, vu khống ai; nói xấu sau lưng ai
      • đòn ngầm ai
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt