<
Trang chủ » Tra từ
spring  
[spriη]
danh từ
  • sự nhảy; cái nhảy
nhảy
  • mùa xuân (đen & bóng)
mùa xuân của cuộc đời, lúc tuổi thanh xuân
  • suối
suối nước nóng
  • sự co dãn; tính đàn hồi; sự bật lại
  • lò xo; nhíp (xe)
  • chỗ nhún (của ván nhảy...)
  • nguồn, gốc, căn nguyên
  • động cơ
những động cơ của hành động con người
  • chỗ cong, đường cong
  • chỗ nứt, đường nứt (cột buồm...); sự rò, sự bị nước rỉ vào (thuyền...)
  • dây buộc thuyền vào bến
  • con nước
  • ( Scốtlen) bài hát vui; điệu múa vui
nội động từ sprang ; sprung
nhảy ra khỏi giường
nhảy xổ vào người nào
đứng phắt dậy
  • bật mạnh
cành cây bật mạnh trở lại
cái vung bật tung ra
  • nổi lên, hiện ra, nảy ra, xuất hiện
gió nổi lên
nụ đang trổ
nhiều nhà máy đã xuất hiện trong khu vực này
  • xuất phát; xuất thân
những hành động của anh ta xuất phát từ thiện ý
xuất thân từ thành phần nông dân
  • nứt rạn; cong (gỗ)
cây vợt bị nứt; cậy vợt bị cong
  • nổ (mìn)
ngoại động từ
  • làm cho nhảy lên, làm cho bay lên
làm cho một ổ chim cun cút bay lên
  • nhảy qua
nhảy qua tường
  • làm rạn, làm nứt, làm nẻ
anh ta làm nứt cái vợt của tôi
  • làm nổ (mìn); làm bật lên, đề ra, đưa ra; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bất ngờ tuyên bố, bất ngờ đưa ra (một tin)
làm bật bẫy
anh ta đề ra một lý thuyết mới
anh ta thích làm chúng tôi ngạc nhiên
  • lắp nhíp, lắp lò xo giảm xóc (vào xe)
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) đảm bảo cho (ai) được tha tù
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt