<
Trang chủ » Tra từ
spread  
[spred]
danh từ
  • sự trải ra, sự căng ra, sự giăng ra
  • khoảng rộng, bề rộng, dải rộng; sải cánh (của chim...)
sải cánh của chim
  • khoảng rộng (về không gian, thời gian)
một khoảng thời gian 100 năm
  • sự phổ biến; sự truyền bá (giáo dục, tư tưởng...)
sự lan truyền bệnh tật
sự phổ cập giáo dục
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hai trang báo liền mặt (in một bức ảnh, một bài quảng cáo...); ảnh in suốt trang báo, dòng chữ chạy dài suốt trang báo
  • (thông tục) bữa tiệc linh đình, bữa ăn thịnh soạn
  • (thương nghiệp) lãi sản xuất (mức chênh nhau giữa giá thành và giá bán)
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chất phết lên bánh (bơ, mứt...)
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự phô trương, sự huênh hoang
  • (trong từ ghép) vật trải lên (khăn trải bàn, giừơng...); sự phình ra, sự sổ ra (của cơ thể)
sự sổ người ra khi đến tuổi trung niên
ngoại động từ spread
  • trải, căng, giăng ra, bày ra
trải khăn lên bàn
giương cờ, giương biểu ngữ
  • rải, truyền bá
truyền một tin đồn
  • kéo dài thời gian (trả tiền...)
kéo dài thời gian trả tiền cho vay trong 18 tháng
  • bày (bàn ăn), bày (thức ăn) lên bàn
  • phết
phết bơ lên một lát bánh mì
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đập bẹt (đầu đinh...)
(từ lóng) ba hoa, huênh hoang, chưng trổ
nội động từ
  • trải ra, căng ra
cánh đồng trải dài ra trước mặt chúng tôi
  • truyền đi, lan đi, bay đi
tin truyền đi khắp nơi
lửa cháy lan
  • tản ra
chim bay lên rồi tản ra
      • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ôm đồm nhiều việc quá cùng một lúc
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt