<
Trang chủ » Tra từ
sport  
[spɔ:t]
danh từ
  • thể thao (nói chung)
chơi thể thao nhiều
mê thể thao
giới thể thao
  • môn thể thao
những môn thể thao đồng đội
các môn điền kinh
các môn thể thao thôn dã
chương trình thể thao trên truyền hình
chương trình thể thao
  • ( số nhiều) cuộc gặp gỡ để thi đấu điền kinh
cuộc thi đấu điền kinh giữa các trường đại học
ngày thi đấu điền kinh
  • sự giải trí; trò vui
làm cái gì để giải trí
nói điều gì để pha trò
  • (thông tục) người dễ thương, người vui vẻ, người có tinh thần độ lượng
  • ( Uc) (thông tục) ông bạn, anh bạn (để xưng hô)
thế nào có khoẻ không, ông bạn!
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) con bạc
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) anh chàng ăn diện, công tử bột
  • (sinh vật học) cây biến dị, loài vật biến dị
      • chế nhạo ai, đùa cợt ai
nội động từ
  • giỡn, giải trí; vui đùa; trêu chòng
những con chó biển nô giỡn với nhau dưới nước
  • (sinh vật học) biến dị
ngoại động từ
  • chưng diện (một cách hãnh diện)
chưng cái kẹp ca vát bằng vàng
hãnh diện để bộ ria mép
      • tiêu phí (thời gian...) bằng nô đùa, chơi thể thao...
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt