<
Trang chủ » Tra từ
Kết quả
sponge  
[spʌndʒ]
danh từ (như) spunge
  • bọt biển (hải miên, sinh vật xốp dưới biển)
  • cao su xốp, miếng bọt biến (để tắm...)
  • vật xốp và hút nước (như) bọt biển, miếng vải thấm nước (gạc dùng trong phẫu thuật..)
  • sự rửa sạch, sự lau chùi bằng bọt biển
  • người uống rượu như uống nước lã
  • người ăn bám, người ăn chực
      • bỏ qua, tha thứ (một lỗi lầm)
      • (thông tục) chịu thua
ngoại động từ
  • lau chùi, tắm rửa, cọ sạch (bằng bọt biển)
  • (thông tục) lấy được (tiền..); bòn rút (bằng cách nịnh nọt)
ăn chực bữa cơm tối
  • ( + off/out ) tẩy (bằng cách dùng bọt biển cọ rửa)
  • ( + on/off ) ăn bám, ăn chực
hút chực thuốc của ai
  • ( + up ) dùng bọt biển để hút hết (chất lỏng)
nội động từ
  • vớt bọt biển
  • hút nước (như) bọt biển
      • xát, cọ (bằng bọt biển)
©2017 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt