<
Trang chủ » Tra từ
spoil  
[spɔil]
danh từ (như) spoils
  • ( số nhiều) chiến lợi phẩm
  • lợi lộc, quyền lợi (sau khi chiến thắng)
  • (đùa cợt) bổng lộc, lương lậu
  • (đánh bài) sự hoà
  • đất đá đào lên, đất bùn nạo vét lên
ngoại động từ spoiled , spoilt
  • cướp phá, tước đoạt, cướp đoạt
  • làm hư hỏng, làm đổ nát (cái gì)
thời tiết xấu đã làm hỏng những ngày nghỉ
  • làm hư, làm hại tính cách (một đứa bé..) do thiếu kỷ luật..
mưa làm hỏng cả cuộc biểu diễn
tin đó làm cho anh ta ăn cơm mất ngon
  • làm hư (một đứa trẻ)
một đứa trẻ hư (vì nuông chiều)
  • (từ lóng) chặt chân tay (ai); giết, khử
nội động từ
  • thối, ươn (quả, cá...)
những quả này để lâu không thối
  • mất hay, mất thú (câu chuyện đùa)
  • (chỉ động tính từ hiện tại) hăm hở, hậm hực muốn
hậm hực muốn đánh nhau
      • chỉ chực muốn, rất hăm hở về (đánh nhau, tranh cãi..)
      • lúng túng trong việc lựa chọn (vì có quá nhiều thứ để chọn); tha hồ lựa chọn
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt