<
Trang chủ » Tra từ
spiritual  
['spirit∫uəl]
tính từ
  • (thuộc) tâm hồn/linh hồn con người; không phải vật chất
Quan tâm đến lợi ích tinh thần của ai
  • (thuộc) giáo hội; (thuộc) tôn giáo
Đức giáo hoàng là nhà lãnh đạo tôn giáo của nhiều tín đồ cơ đốc giáo
  • (thuộc) Chúa, từ Chúa; thiêng liêng, thần thánh
      • chốn thiêng liêng
danh từ
  • dân ca tôn giáo (thuộc loại của những người nô lệ da đen ở châu Mỹ hát trước tiên) (như) Negro spiritual
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt