<
Trang chủ » Tra từ
spill  
[spil]
ngoại động từ spilled , spilt
  • làm tràn, làm đổ, đánh đổ (nước...)
  • làm ngã ngựa, làm rớt xuống
ngựa văng người cưỡi xuống đất
  • (thông tục) tiết lộ (tin tức..)
      • (thông tục) để lọt tin tức ra ngoài
nội động từ
  • ( + over ) tràn ra, chảy ra, đổ ra (nước...)
cuộc họp đông chật ních hội trường tràn cả ra hành lang
      • tràn ra vùng nông thôn (dân quá đông ở một thành phố)
      • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) để lọt tin tức ra ngoài; để lộ tẩy, để lòi đuôi
      • phạm tội gây đổ máu
      • giết ai
      • thua cuộc
      • thôi đừng tiếc rẻ con gà quạ tha
danh từ
  • sự làm tràn, sự làm đổ ra, sự đánh đổ ra
  • lượng (nước...) đánh đổ ra
  • sự ngã (ngựa, xe đạp...); sự ngã lộn cổ
bị ngã một cái đau
  • cái đóm (để nhóm lửa)
  • cái nút nhỏ (để nút lỗ)
  • cái đinh nhỏ, cái chốt nhỏ, cái móc nhỏ (bằng kim loại)
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt