<
Trang chủ » Tra từ
spent  
[spent]
thời quá khứ & động tính từ quá khứ của spend
tính từ
  • mệt lử, kiệt sức, hết nghị lực; hết đà (viên đạn, mũi tên...)
một viên đạn hết đà (rơi xuống)
  • tàn lụi; tàn; bị dùng rồi; bị mất năng lực, bị mất sức mạnh
que diêm đã đánh
©2021 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt