<
Trang chủ » Tra từ
spend  
[spend]
ngoại động từ spent
  • tiêu, chi tiêu (tiền)
bà ta đã tiêu hết sạch tiền
  • sử dụng (thời gian...) vào một mục đích
dùng thời giờ vào việc đọc
  • sử dụng cái gì đến cùng kiệt; làm kiệt quệ cái gì
tôi đã bỏ hết công sức vào việc này
họ tiếp tục bắn cho đến khi hết đạn
  • tiêu thời gian, dùng thời giờ, trải qua, sống qua (một khoảng thời gian)
qua những ngày nghỉ ở bờ biển
qua một đêm không ngủ
  • làm dịu đi, làm nguôi đi, làm hết đà; làm hết, làm kiệt, tiêu phí
cơn giận của hắn đã nguôi
cơn giận nguôi đi
cơn bão đã dịu đi
tiêu phí nghị lực
  • (hàng hải) gãy; mất (cột buồm)
      • đi đêm với ai
      • (thông tục) vào nhà vệ sinh; đi giải
nội động từ
  • tiêu pha, tiêu tiền
  • tàn, hết
nến đốt ở chỗ gió lùa chóng hết
  • đẻ trứng (cá)
©2018 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt