<
Trang chủ » Tra từ
Kết quả
spell  
[spel]
danh từ
  • câu thần chú; bùa mê
bị bùa mê
  • sự thu hút, sự làm say mê, sự quyến rũ; sức quyến rũ; ảnh hưởng mạnh
làm say mê
  • tình trạng, điều kiện do niệm thần chú gây ra (đặc biệt chỉ dùng trong những thành ngữ sau)
      • bị bùa mê
      • phù chú cho ai
ngoại động từ spelled , spelt
  • viết vần, đánh vần; viết theo chính tả
viết nguyên chữ
  • có nghĩa; báo hiệu
báo hiệu sự suy tàn của
      • đánh vần ngược (một từ)
      • (nghĩa bóng) hiểu nhầm, hiểu sai; thuyết minh sai
      • xuyên tạc ý nghĩa
      • (thông tục) giải thích rõ ràng
danh từ
  • một đợt
một đợt rét
  • kỳ, lượt, phiên
thay phiên nhau làm việc
  • thời gian ngắn
nghỉ một thời gian ngắn
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) cơn ngắn (bệnh)
  • ( Uc) thời gian nghỉ ngắn
ngoại động từ
  • (từ hiếm,nghĩa hiếm) thay phiên (cho ai)
  • ( Uc) cho nghỉ (ngựa)
nội động từ
  • ( Uc) nghỉ một lát
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt