<
Trang chủ » Tra từ
special  
['spe∫l]
tính từ
  • đặc biệt, riêng biệt
từ dùng theo nghĩa đặc biệt
giá đặc biệt
cử đặc phái viên
nhận những chỉ thị đặc biệt
đợt phát hành đặc biệt
  • riêng, dành riêng
một trường hợp đặc biệt
một chuyến tàu dành riêng (cho hàng dễ bể..)
  • đặc biệt, cá biệt về số lượng (mức độ, phẩm chất..)
hãy chăm sóc đặc biệt cái đó
danh từ
  • sự kiện đặc biệt
một buổi truyền hình đặc biệt suốt tối về cuộc bầu cử
  • cảnh sát đặc biệt
  • chuyến xe lửa đặc biệt
  • cuộc thi đặc biệt
  • số báo phát hành đặc biệt
  • (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) (thông tục) giá đặc biệt (để quảng cáo, khuyến mãi..)
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt