<
Trang chủ » Tra từ
Kết quả
spartan  
['spɑ:tn]
tính từ
  • khổ hạnh; thanh đạm
một bữa ăn thanh đạm
  • như người Xpác-tơ (can đảm, anh dũng, bền bỉ, khắc khổ, có ý thức kỷ luật cao, chiến đấu giỏi)
danh từ
  • người có những đức tính như người Xpác-tơ; người gan dạ, người dũng cảm
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt