<
Trang chủ » Tra từ
spare  
[speə]
tính từ
  • thừa, dư; có để dành; dự trữ; dự phòng (cho lúc khẩn cấp)
tiền để dành
buồn ngủ dành riêng cho khách
  • rỗi rãi; có thời gian rỗi; tự do; không bận việc (về thời gian)
thì giờ rỗi
  • thanh đạm, sơ sài, ít về số lượng
theo một chế độ ăn uống thanh đạm
bữa ăn sơ sài
  • thặng dư, không cần đến
  • gầy gò
người gầy gò
  • để thay thế (đồ phụ tùng)
      • trở nên rất bực mình, trở nên rất khó chịu
danh từ
  • đồ dự phòng; phụ tùng thay thế (cho máy móc..; nhất là bánh xe dự trữ cho xe hơi)
ngoại động từ
  • để dành, tiết kiệm
tiết kiệm việc chi tiêu
không tiếc công sức
không tiếc công sức để làm điều gì
  • không cần đến, có thừa
hiện giờ chúng tôi rất cần đến anh ta
I can spare you 10 d
tôi có thể cho anh vay tạm 10 đồng
  • tha, tha thứ, dung thứ; miễn cho
thay mạng cho ai, tha giết ai
không chạm đến tình cảm của ai
đáng lẽ tôi đã có thể miễn việc giải thích
xin miễn cho tôi những lời than van đó
nội động từ
  • ăn uống thanh đạm
  • tằn tiện
      • nhiều quá mức cần dùng; dư thừa
họ có đủ đạn dược, thừa nữa là khác
chị có thừa sữa hay không?
chẳng có dư thời giờ đâu!
      • có của ăn của để; dư dật
©2019 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt