<
Trang chủ » Tra từ
space  
['speis]
danh từ
  • khoảng trống, khoảng cách (giữa hai hay nhiều vật hoặc điểm)
khoảng trống (cách) giữa hai từ
khoảng cách giữa các hàng
  • không trung (khoảng mở rộng vô tận trong đó mọi vật tồn tại và chuyển động)
ông ta chăm chú nhìn vào không trung
  • khoảng, chỗ (chưa ai chiếm); nơi có thể sử dụng
choán mất nhiều chỗ
những vùng rộng mênh mông
  • khoảng đất trống
du hành trong vũ trụ đến các hành tinh khác
  • khoảng thời gian
khoảng cách hai tuần giữa hai lần hẹn
  • (ngành in) khoảng cách chữ; phiến cách chữ
      • tỉnh táo vì có điều thú vị hoặc ngạc nhiên sắp xảy ra ở đây (trong tờ báo..)
ngoại động từ (đôi khi to space out )
  • đặt cách nhau, để cách nhau, dàn theo từng chặng
bàn được đặt cách nhau một mét
đặt các hàng cách nhau 10 insơ
trả dần tiền ngôi nhà trong 20 năm
chữ đánh cách quãng đẹp (đánh máy với khoảng cách thích hợp giữa các dòng)
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt