<
Trang chủ » Tra từ
south  
[sauθ]
danh từ, viết tắt là S hoặc So
  • một trong bốn điểm chính của la bàn, nằm về phía tay phải của một người ngoảnh mặt nhìn về phía mặt trời đang mọc; phương Nam
Phương Nam là phương đối lại với phương Bắc trên la bàn
  • hướng Nam
cửa sổ nhìn về hướng nam
hôm nay có gió nam
the town is to the south of London
thành phố đó ở về phía nam của Luân Đôn
đi nghỉ ở miền Nam nước Pháp
anh ta đi về miền Nam để tìm việc làm
  • những bang ở miền đông nam nước Mỹ
tính từ (cũng) South
  • ở trong, gần, về phía hoặc ở phía nam
miền Nam xứ Wales
Nam Mỹ
trồng hoa hồng trên tường phía nam
  • (về gió) từ phương nam đến
gió nam
phó từ
  • về hoặc hướng về phía nam
đi ra phía nam thành phố
chim bay về phương nam để tránh mùa đông
con tàu chạy đúng hướng nam
      • về hoặc ở phương nam
đi xuống miền nam ít ngày
họ vốn sống ở Xcốtlen nhưng đã chuyển xuống miền Nam
©2021 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt