<
Trang chủ » Tra từ
Kết quả
soupe  
danh từ giống cái
  • xúp; cháo
xúp hành
  • (thân mật) bữa ăn
chuẩn bị bữa ăn
  • (thông tục) chất nổ
      • (thân mật) vào ăn cơm đi!
      • đó là một người nóng nảy lắm
      • không hợp thời
      • phải tuỳ cơm gắp mắm
      • (thông tục) sự nhăn nhó của người vợ
      • có thực mới vực được đạo
      • cao lớn hơn ai (về vóc người)
      • chủ quán cơm tồi
      • hiệu trưởng trường tư làm tiền
      • dễ phát cáu
      • lắm thầy thối ma
      • (từ cũ, nghĩa cũ) bánh mì chấm rượu vang
      • cháo phát chẩn
      • hội chẩn bần
      • rau nào sâu nấy
      • (thân mật) ướt đẫm, ướt như chuột lột
      • người mập mạp, đứa trẻ phúng phính
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt