<
Trang chủ » Tra từ
soul  
[soul]
danh từ
  • linh hồn (phần tinh thần hoặc phi vật chất của con người mà người ta tin rằng sẽ tồn tại sau lúc chết)
gửi gắm linh hồn cho Chúa
  • tâm hồn, tâm trí
để hết tâm trí vào việc gì
nó bị người khác khống chế
  • linh hồn, cột trụ, một tấm gương hoàn hảo, kiểu mẫu hoàn hảo (về một số đức tính, phẩm chất)
Hồ chủ tịch là linh hồn của Đảng
  • vĩ nhân
những vĩ nhân của thời xưa
  • linh hồn của người đã chết
  • hồn, sức sống, sức truyền cảm
bức tranh thiếu hồn
  • người
không thấy một bóng người
số dân một nghìn người
người giản dị
con tàu đã bị đắm với hai trăm hành khách
  • người, đứa bé.. (chỉ ra sự thân quen, sự thương hại..)
một con người già nua đáng mến
  • nhạc soul (loại nhạc hiện đại phổ biến của người Mỹ da đen dẫn xuất từ nhạc (tôn giáo), nhạc blu, jaz; biểu lộ những cảm xúc mạnh mẽ) (như) soul-music
  • (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) (thông tục) nền văn hoá và bản sắc chủng tộc của người Mỹ da đen
  • (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) (thông tục) phẩm chất làm cho con người sống hài hoà với mình và hoà hợp với người khác
      • ủa! (dùng làm một lời thán sửng sốt hoặc ngạc nhiên)
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt