<
Trang chủ » Tra từ
sort  
[sɔ:t]
danh từ
  • thứ, loại, hạng
một loại xe đạp mới
người đủ hạng
(thông tục) những hạng người đó
linh tinh, lẫn lộn (kiểm kê)
  • (từ cổ,nghĩa cổ) kiểu, cách
kiểu lịch sự lễ phép
trong một chừng mực nào đó
  • (ngành in) bộ chữ
      • một nhà thơ giả hiệu
      • là một người tốt
      • thấy khó chịu, thấy khó ở, bực tức
      • (ngành in) thiếu bộ chữ
      • (thông tục) phần nào
tôi cảm thấy phần nào mệt mỏi
      • đúng là phải làm như thế!
ngoại động từ
  • lựa chọn, sắp xếp, phân loại
chọn loại lớn nhất ra
tuyển quặng
nội động từ
  • (từ cổ,nghĩa cổ) phù hợp, thích hợp
những hành động của anh ta rất phù hợp với nghề nghiệp của anh ta
©2022 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt