<
Trang chủ » Tra từ
son  
[sʌn]
danh từ
  • con trai của bố mẹ
tôi có một con trai và hai con gái
nó thật xứng là con cha nó, nó giống cha nó
  • con cháu trai; thành viên nam trong gia đình (trong nước..)
một trong những người con nổi tiếng nhất của nước Pháp
con trai của đất (tức là người theo cha mình công việc đồng ruộng)
  • (cách xưng hô của người lớn tuổi với một thanh niên hoặc một cậu bé)
'Nào có việc gì thế, con? ' bác sĩ hỏi
này thằng nhãi hãy nghe đây, đừng có giở trò bắt đầu ra lệnh cho tao đấy
  • ( the Son ) Chúa Giê-su; Chúa Con
Cha, Con và Thánh thần
      • Chúa Giê su
      • chiến sĩ, quân lính
      • nhân loại
      • người đáng ghét; con hoang
©2021 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt