<
Trang chủ » Tra từ
something  
['sʌmθiη]
đại từ bất định
  • một điều gì đó, một việc gì đó; cái gì đó
có cái gì đó dưới gầm bàn
tôi muốn có cái gì ăn
anh có cái gì cho tôi đọc được không?
ở trang một có chuyện lý thú đấy
chúng tôi có thể học tập được một điều gì đó ở bài nói chuyện của anh ta
  • cái gì đó được cho là có ý nghĩa
tôi có việc này muốn nói với anh
có chuyện gì đó trong điều cô ấy nói
có được việc làm vào thời này là cả một vấn đề đấy
nó cũng là cái gì đó trong ngành truyền hình
      • (thông tục) đại loại như thế
bà ta đang soạn một quyển từ điển hoặc cái gì đại loại như thế
nó va phải cây hoặc cái gì đó
cô ta đã cứu ba đứa bé khỏi đám cháy hoặc một vụ gì đại loại như thế
      • cũng gần giống như
      • xấp xỉ như ai/cái gì
từ điển phân loại cũng gần giống như từ điển thông thường
buổi lễ đó cũng gần giống như lễ rửa tội
nó kiếm được khoảng chừng 5000 đô la
      • đến mức độ nào đó
cô ta cảm thấy mình cũng có chút danh tiếng nào đó
ở một mức độ nào đó, tôi cũng là chuyên gia về đồ cổ
©2017 Công ty Cổ phần Tin học Lạc Việt